đồng tướng

đồng tướng

Hai lớp đất đá đồng tướng nằm song song với nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa chất, Địa ):

    • Tính đồng tướng: "đồng tướng" chỉ sự tương đồng về trình tự địa tầng hoặc đặc điểm thạch học giữa các lớp đánhững khu vực khác nhau, nhưng không nhất thiết cùng niên đại tuyệt đối. Đây khái niệm dùng trong địa tầng học để mô tả các lớp trầm tích cùng tướng (facies) nhưng thuộc các thời kỳ khác nhau.
  2. Tính từ (Địa chất, Địa ):

    • tính đồng tướng: Dùng để mô tả các lớp đá hoặc trầm tích chung đặc điểm về thành phần, cấu trúc, hoặc môi trường hình thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Khái niệm đồng tướng quan trọng trong việc so sánh các tầng đálục địa khác nhau. (Tính đồng tướng giúp đối chiếu các lớp đá giữa các khu vực.)
    • Sự đồng tướng giữa hai lớp cát kết cho thấy chúng hình thành trong môi trường giống nhau. (Hai lớp cát kết tướng giống nhau tuổi đá khác nhau.)
  • Tính từ:

    • Các lớp trầm tích đồng tướng này chung nguồn gốc biển. (Những lớp trầm tích tướng giống nhau đều hình thànhbiển.)
    • Đá vôi đồng tướng với đá phiến sétkhu vực lân cận. (Đá vôi đá phiến sét đặc điểm tướng tương đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng tướng địa tầng": sự tương đồng về tướng trong các địa tầng khác nhau.

    • Phân tích đồng tướng địa tầng giúp xác định môi trường cổ. (Phân tích tướng trầm tích giống nhau giúp dựng lại môi trường địa chất xưa.)
  • "không đồng tướng": các lớp đá tướng khác nhau.

    • Hai tầng đá không đồng tướng nằm sát nhau. (Hai lớp đá tướng khác biệt gần kề.)
Biến thể từ gần giống
  • Tướng (danh từ): đặc điểm thạch học, sinh thái của một lớp trầm tích.

    • Tướng biển sâu khác với tướng ven bờ. (Đặc điểm trầm tích biển sâu khác biệt so với vùng gần bờ.)
  • Dị tướng (danh từ): sự khác biệt về tướng giữa các lớp đátrái nghĩa với đồng tướng.

    • Dị tướng thường do thay đổi môi trường lắng đọng. (Sự khác tướng thường do biến đổi môi trường trầm tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng tướng học (homotaxial): thuật ngữ chỉ sự tương đồng về trình tự địa tầng.
  • Tương đồng tướng: các lớp đá tướng giống nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng tướng dị thời: các lớp đá tướng giống nhau nhưng thuộc các thời kỳ địa chất khác nhau.
    • Đồng tướng dị thời hiện tượng phổ biến trong địa tầng. (Các lớp đá tướng giống nhau nhưng tuổi khác nhau thường gặp trong địa chất.)